Bán xe kia K3000S cũ đời 2012 biển Hà Nội

Bán xe kia K3000S cũ thùng bạt đời 2012 biển Hà Nội

Sau khi hyundai forter không còn lắp ráp tại Việt Nam vào năm 2010 thì xe kia K3000S và kia K2700II đã làm mưa làm gió tại thị trường Việt Nam. Xe kia K3000S tải trọng 1.4 tấn và kia K2700II tải trọng 1.25 tấn nhiều năm liền không có đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc.

Ô tô k3000 cũ đời 2012 đăng ký đầu năm 2012. K3000 cũ này chạy chuẩn 13,1 vạn. Kia 1t4 cũ chưa từng đâm va ngập nước,… Cam kết xe không lỗi nhỏ.
Lớp sơn bên ngoài chưa từng sơn bả, không có giọt sơn tỉa. Kia k3000 cũ màu xanh dương, thùng mui bạt đóng ngoài cực chắc. Lốp dự phòng theo xe còn nguyên, dàn lốp còn đẹp tới 69%. gầm bệ còn nguyên bản chưa móp méo. Sàn thùng được lót lốc chắc chắn.
Nội thất k3000 cũ đời 2012 còn nguyên bản. ĐIều hòa theo xe mát rất sâu. Cầu số động cơ chưa từng tháo lắp sửa chữa.
HÌNH ẢNH XE Ô TÔ K3000 CŨ ĐỜI 2012

Thông số kỹ thuật xe kia K3000S

ĐỘNG CƠ ENGINE KIA JT
Loại Type Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Dung tích xilanh
Displacement 2.957 cc
Đường kính x Hành trình piston Diameter x Piston stroke 98 x 98 mm
Công suất cực đại/Tốc độ quay Max power/Rotation speed 67,5/4.000 Kw/rpm
Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay Max torque/Rotation speed 195/2.200 Nm/rpm
TRUYỀN ĐỘNG
TRANSMISSION
Ly hợp
Clutch 1 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Số tay
Manual Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số
Gear ratio
1st/2nd 1st/2nd 5,192/2,621
3rd/4th
3rd/4th 1,536/1,000
5th/rev
5th/rev 0,865/4,432
HỆ THỐNG LÁI
STEERING SYSTEM
Trục vít ecu, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
BRAKES SYSTEM Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không
HỆ THỐNG TREO
SUSPENSION SYSTEM
Trước Front Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Rear Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
TYRE
Trước/Sau Front/Rear 6.50-16/Dual 5.50-13
KÍCH THƯỚC
DIMENSION
Kích thước tổng thể (D x R x C) Overall dimension 5.330 x 1.770 x 2.120 mm
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
Inside cargo box dimension 3.400 x 1.650 x 380 mm
Vệt bánh trước/Sau
Front/Rear tread 1.470/1.270 mm
Chiều dài cơ sở
Wheelbase 2.760 mm
Khoảng sáng gầm xe
Ground clearance 150 mm
TRỌNG LƯỢNG
WEIGHT
Trọng lượng không tải
Curb weight 1.980 kg
Tải trọng
Load weight 1.400 kg
Trọng lượng toàn bộ
Gross weight 3.605 kg
Số chỗ ngồi
Number of seats 03
ĐẶC TÍNH
SPECIALTY
Khả năng leo dốc
Hill-climbing ability ≥ 35%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
Minimum turning radius ≤ 5,5 m
Tốc độ tối đa
Maximum speed 123 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu
Capacity fuel tank 60 l

Với công suất máy 67,5 KW khá lớn tạo ra xe K3000S có độ lướt cực tốt. Có nhiều lúc có khả năng chở được tới 5 tấn, khách hàng chỉ cần độn nhíp là ok. Kích thước lọt lòng thùng 3.400 x 1.650 x 380 mm cũng khá ổn. Trong đó số lượng xe kia K3000s mui bạt là phổ biến nhất. Còn k3000s thùng kín, K3000s thùng lửng sản lượng bán ít hơn.

Tham khảo thêm xe mới: Giá xe tải Kia K165

Thẻ:, , , , , , , , , , , , , ,

Trả lời