Bán xe hyundai HD700 Đồng Vàng thùng kín cũ đời 2016

Bán xe hyundai HD700 Đồng Vàng thùng kín cũ đời 2016

Xe hyundai HD700 đời 2016 do hyundai Dongvang lắp ráp, linh kiện được nhập Hàn Quốc. Hyundai Đồng Vàng là thương hiệu tốt nhất trong 3 nhà lắp ráp hyundai: hyundai Thaco, hyundai Đô Thành, hyundai Veam.

Nhằm đáp ứng nhu cầu về tải trọng mà vẫn giữ nguyên giá thành cũng như kích thước. Thỏa lòng mong mỏi của các doanh nghiệp cá nhân hiện nay. Nhà máy ô tô Hyundai Đồng Vàng đã xin được giấy phép của cục đăng kiểm đã thay đổi tổng tải trọng xe Hyundai HD72 nâng tải lên thành 7 tấn mang một cái tên mới là Hyundai Mighty HD700 Đồng Vàng với tổng tải trọng lên tới 10250 Kg tăng 2350 Kg so với dòng Hyundai HD72, mà vẫn giữ nguyên kích thước tổng thể và kích thước thùng. Đó là một sản phẩm chiến lược mà nhà máy ô tô Hyundai Đồng Vàng tung ra đầu năm 2016,giúp giải tỏa nỗi lo lắng về tải trọng của khách hàng,nâng cao được giá trị khai thác mà chiếc xe tải Hyundai HD700 mang lại.

MÔ TẢ CHUNG VỀ XE Ô TÔ HYUNDAI HD700 THÙNG KÍN MÀU XANH CŨ ĐỜI 2016
Ô tô HD700 cũ đời 2016 đăng ký đầu năm 2016. HD700 cũ này chạy chuẩn 3,1 vạn. Xe tải trọng 6T8 cũ chưa từng đâm va ngập nước,… Cam kết xe không lỗi nhỏ.
Lớp sơn bên ngoài chưa từng sơn bả, không có giọt sơn tỉa. HD700 cũ màu xanh, thùng mui kín nhà máy. Lốp dự phòng theo xe còn nguyên, dàn lốp còn đẹp tới 69%. gầm bệ còn nguyên bản chưa móp méo. Sàn thùng được lót lốc chắc chắn.
Nội thất HD700 cũ đời 2016 còn nguyên bản. ĐIều hòa theo xe mát rất sâu. Cầu số động cơ chưa từng tháo lắp sửa chữa.
HÌNH ẢNH XE Ô TÔ HD700 CŨ ĐỜI 2016

XE HD700 THÙNG KÍN CŨ 2016

THÔNG SỐ XE Ô TÔ HD700 CŨ ĐỜI 2016 MÀU XANH THÙNG KÍN

STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ HYUNDAI HD700
1 KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 6.760 x 2.120 x 2.950 TK, 6.770 x 2.210 x 2870 TMB
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 4.870 x 1940 x 1850 TK, 4.940 x 2.020 x 1850 TMB
Chiều dài cơ sở mm 3.735
Vệt bánh xe trước/sau 1.650/1.495
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 7,3
Khả năng leo dốc % 38,1%
Tốc độ tối đa km/h 104
Dung tích thùng nhiên liệu lít 100
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 3.205
Tải trọng cho phép Kg 6.800 với Thùng kín, 6.850 với Thùng Bạt
Trọng lượng toàn bộ Kg 10.200 Với Thùng kín, 10.250 với Thùng Bạt
Số chỗ ngồi Chỗ 03
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu D4DB
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x Hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 96 kW(130PS)/2900 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 38 kG.m (372N.m)/ 1800 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không
Số tay Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1=5,380; ih2=3,208; ih3=1,700; ih4=1,000; ih5=0,722; iR=5,38
Tỷ số truyền cuối 5.428
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu MAXXIS
Thông số lốp trước/sau 7.50-16(7.50R16) / 7.50-16(7.50R16)
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống

Bảng báo giá xe ô tô hyundai cập nhật 22/12/2017 giá xe ô tô hyundai mới nhất

 

Thẻ:, , , , ,

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.